Tòa nhà IC Building, 82 Duy Tân, Cầu Giấy
Cùng khám phá những lễ hội đặc sắc suốt bốn mùa trong năm tại Nhật qua bộ lịch lễ hội Nhật Bản này nhé! Bạn sẽ chọn lễ hội nào cho chuyến hành trình của mình?
I.TỪ VỰNG いきます : đi きます : đến かえります : trở về がっこう : trường học スーパー : siêu thị えき : nhà ga ひこうき : máy bay ふね : thuyền/tàu でんしゃ : xe...
I. TỪ VỰNG たべます : Ăn のみます : uống すいます : hút 「たばこをすいます」 : hút thuốc みます : xem ききます : nghe よみます : đọc かきます :viết, vẽ かいます : mua とります : chụp 「しゃしんをとります」 :...
I. TỪ VỰNG きります : cắt おくります : gửi あげます : tặng もらいます : nhận かします : cho mượn かります : mượn おしえます ạy ならいます : học かけます :gọi điện 「でんわをかけます」 : gọi điện...
I. Từ vựng giáo trình Minano Nihongo dành cho người đi xuất khẩu lao động Nhật Bản みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp,...
I. TỪ VỰNG わかります : hiểu あります : có (đồ vật) すきな : thích きらいな : ghét じょうずな : …..giỏi へたな : ……dở りょうり : việc nấu nướng thức ăn のみもの : thức...
Tôi đã đọc và đồng ý với Chính sách bảo mật thông tin khách hàng của website
Đăng bình luận